1000 nhiệm vụ.

Tình hình thực hiện nhiệm vụ

STT Cơ quan được giao Tổng số nhiệm vụ giao Hoàn thành Chưa hoàn thành Lũy kế từ đầu năm
Đúng hạn Quá hạn Tổng cộng Trong hạn Trễ hạn Tổng cộng Trong hạn chưa xử lý Quá hạn chưa xử lý
1 Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh 1 0 1 1 1
2 Ban Dân tộc 35 23 5 28 6 1 7 6 1
3 Ban quản lý Khu kinh tế 11 7 1 8 3 3 3
4 Bảo hiểm xã hội tỉnh 2 2 2 0
5 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh 4 0 1 3 4 1 3
6 Công an tỉnh 1 0 1 1 1
7 Sở Công Thương 39 29 2 31 8 8 8
8 Sở Giáo dục và Đào tạo 112 72 2 74 35 3 38 35 3
9 Sở Giao thông vận tải 28 23 23 5 5 5
10 Sở Kế hoạch và Đầu tư 40 16 5 21 19 19 19
11 Sở Khoa học và Công nghệ 21 15 15 6 6 6
12 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 93 59 17 76 15 2 17 15 2
13 Sở Ngoại vụ 13 7 2 9 4 4 4
14 Sở Nội vụ 55 47 47 8 8 8
15 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 28 19 19 9 9 9
16 Sở Tài chính 31 19 3 22 9 9 9
17 Sở Tài nguyên và Môi trường 25 7 8 15 10 10 10
18 Sở Thông tin và Truyền thông 67 42 12 54 13 13 13
19 Sở Tư pháp 10 6 6 3 1 4 3 1
20 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 117 72 24 96 17 4 21 17 4
21 Sở Xây dựng 58 37 6 43 11 4 15 11 4
22 Sở Y tế 68 57 57 9 2 11 9 2
23 Thanh tra tỉnh 10 3 3 5 2 7 5 2
24 UBND huyện Đăk Hà 14 6 2 8 4 2 6 4 2
25 UBND thành phố Kon Tum 12 4 4 8 4 4 4
26 UBND huyện Đăk Glei 15 4 7 11 3 1 4 3 1
27 Ban Đại diện Hội người cao tuổi 1 0 1 1 1
28 UBND huyện Kon Rẫy 11 8 8 2 1 3 2 1
29 UBND huyện Ia H'Drai 11 8 2 10 1 1 1
30 UBND huyện Ngọc Hồi 14 7 3 10 3 1 4 3 1
31 UBND huyện Đăk Tô 14 6 6 12 2 2 2
32 Văn phòng UBND tỉnh Kon Tum 1 0 1 1 1
33 UBND huyện Sa Thầy 12 2 5 7 4 1 5 4 1
34 UBND huyện Kon Plông 12 4 1 5 4 3 7 4 3
35 UBND huyện Tu Mơ Rông 13 6 3 9 3 1 4 3 1
36 Cục quản lý thị trường tỉnh Kon Tum 1 0 1 1 1
    1000 617 120 737 224 39 263 224 39