1247 nhiệm vụ.

Tình hình thực hiện nhiệm vụ

STT Cơ quan được giao Tổng số nhiệm vụ giao Hoàn thành Chưa hoàn thành Lũy kế từ đầu năm
Đúng hạn Quá hạn Tổng cộng Trong hạn Trễ hạn Tổng cộng Trong hạn chưa xử lý Quá hạn chưa xử lý
1 Ban Dân tộc 39 33 3 36 3 3 3
2 Ban quản lý Khu kinh tế 22 22 22 0
3 BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh 2 0 1 1 2 1 1
4 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh 5 2 1 3 2 2 2
5 Công an tỉnh 13 1 1 2 8 3 11 8 3
6 Sở Công Thương 41 30 30 11 11 11
7 Sở Giáo dục và Đào tạo 25 12 3 15 8 2 10 8 2
8 Sở Giao thông vận tải 26 17 17 8 1 9 8 1
9 Sở Kế hoạch và Đầu tư 71 39 7 46 23 2 25 23 2
10 Sở Khoa học và Công nghệ 27 22 1 23 4 4 4
11 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 80 31 18 49 15 16 31 15 16
12 Sở Ngoại vụ 24 12 3 15 8 1 9 8 1
13 Sở Nội vụ 40 16 11 27 11 2 13 11 2
14 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 119 53 42 95 21 3 24 21 3
15 Sở Tài chính 51 35 6 41 10 10 10
16 Cục Thuế tỉnh Kon Tum 2 0 1 1 2 1 1
17 Sở Tài nguyên và Môi trường 65 42 15 57 6 2 8 6 2
18 Sở Thông tin và Truyền thông 32 16 10 26 5 1 6 5 1
19 Sở Tư pháp 37 20 9 29 5 3 8 5 3
20 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 24 9 5 14 8 2 10 8 2
21 Sở Xây dựng 29 16 3 19 9 1 10 9 1
22 Văn phòng điều phối Nông thôn mới 1 0 1 1 1
23 Sở Y tế 27 26 26 1 1 1
24 Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh 1 0 1 1 1
25 Thanh tra tỉnh 39 26 4 30 8 1 9 8 1
26 UBND huyện Đăk Hà 36 10 11 21 14 1 15 14 1
27 UBND thành phố Kon Tum 50 9 16 25 16 9 25 16 9
28 UBND huyện Đăk Glei 36 10 11 21 14 1 15 14 1
29 Ban Đại diện Hội người cao tuổi 1 0 1 1 1
30 UBND huyện Kon Rẫy 37 14 7 21 13 3 16 13 3
31 UBND huyện Ia H'Drai 35 16 7 23 10 2 12 10 2
32 UBND huyện Ngọc Hồi 38 14 10 24 12 2 14 12 2
33 UBND huyện Đăk Tô 41 11 13 24 12 5 17 12 5
34 Văn phòng UBND tỉnh Kon Tum 15 4 1 5 4 6 10 4 6
35 UBND huyện Sa Thầy 39 27 1 28 10 1 11 10 1
36 UBND huyện Kon Plông 37 9 14 23 11 3 14 11 3
37 UBND huyện Tu Mơ Rông 35 13 14 27 4 4 8 4 4
38 Viễn thông Kon Tum 4 1 1 3 3 3
39 Cục quản lý thị trường tỉnh Kon Tum 1 1 1 0
    1247 619 247 866 295 86 381 295 86