1322 nhiệm vụ.

Tình hình thực hiện nhiệm vụ

STT Cơ quan được giao Tổng số nhiệm vụ giao Hoàn thành Chưa hoàn thành Lũy kế từ đầu năm
Đúng hạn Quá hạn Tổng cộng Trong hạn Trễ hạn Tổng cộng Trong hạn chưa xử lý Quá hạn chưa xử lý
1 Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh 3 2 2 1 1 1
2 Ban Dân tộc 41 39 1 40 1 1 1
3 Ban quản lý Khu kinh tế 30 28 28 2 2 2
4 BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh 2 1 1 1 1 1
5 Công an tỉnh 9 1 1 8 8 8
6 Sở Công Thương 51 41 1 42 9 9 9
7 Sở Giáo dục và Đào tạo 62 41 17 58 4 4 4
8 Sở Giao thông vận tải 41 32 4 36 5 5 5
9 Sở Kế hoạch và Đầu tư 90 34 36 70 14 6 20 14 6
10 Sở Khoa học và Công nghệ 32 28 1 29 3 3 3
11 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 85 51 23 74 11 11 11
12 Sở Ngoại vụ 31 19 3 22 9 9 9
13 Sở Nội vụ 119 56 39 95 14 10 24 14 10
14 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 61 24 26 50 9 2 11 9 2
15 Sở Tài chính 80 52 16 68 12 12 12
16 Sở Tài nguyên và Môi trường 82 48 24 72 7 3 10 7 3
17 Sở Thông tin và Truyền thông 63 45 12 57 4 2 6 4 2
18 Sở Tư pháp 35 19 4 23 12 12 12
19 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 53 21 20 41 12 12 12
20 Sở Xây dựng 35 29 4 33 2 2 2
21 Sở Y tế 33 26 1 27 5 1 6 5 1
22 Thanh tra tỉnh 24 8 3 11 9 4 13 9 4
23 UBND huyện Đăk Hà 25 10 9 19 6 6 6
24 UBND thành phố Kon Tum 29 6 11 17 6 6 12 6 6
25 UBND huyện Đăk Glei 23 13 7 20 2 1 3 2 1
26 UBND huyện Kon Rẫy 23 9 8 17 6 6 6
27 UBND huyện Ia H'Drai 24 10 12 22 2 2 2
28 UBND huyện Ngọc Hồi 22 15 4 19 2 1 3 2 1
29 UBND huyện Đăk Tô 24 12 7 19 4 1 5 4 1
30 Văn phòng HĐND Tỉnh Kon Tum 1 0 1 1 1
31 Văn phòng UBND tỉnh Kon Tum 18 4 6 10 1 7 8 1 7
32 UBND huyện Sa Thầy 21 10 7 17 3 1 4 3 1
33 UBND huyện Kon Plông 27 9 12 21 4 2 6 4 2
34 UBND huyện Tu Mơ Rông 23 15 7 22 1 1 1
    1322 757 326 1083 182 57 239 182 57