1023 nhiệm vụ.

Tình hình thực hiện nhiệm vụ

STT Cơ quan được giao Tổng số nhiệm vụ giao Hoàn thành Chưa hoàn thành Lũy kế từ đầu năm
Đúng hạn Quá hạn Tổng cộng Trong hạn Trễ hạn Tổng cộng Trong hạn chưa xử lý Quá hạn chưa xử lý
1 Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh 4 1 1 2 1 3 2 1
2 Ban Dân tộc 33 28 1 29 4 4 4
3 Ban quản lý Khu kinh tế 28 25 25 3 3 3
4 BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh 1 1 1 0
5 Công an tỉnh 3 1 1 2 2 2
6 Sở Công Thương 35 24 24 11 11 11
7 Sở Giáo dục và Đào tạo 41 22 5 27 12 2 14 12 2
8 Sở Giao thông vận tải 36 27 3 30 6 6 6
9 Sở Kế hoạch và Đầu tư 74 28 28 56 18 18 18
10 Sở Khoa học và Công nghệ 25 20 1 21 4 4 4
11 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 61 35 12 47 10 4 14 10 4
12 Sở Ngoại vụ 27 15 3 18 9 9 9
13 Sở Nội vụ 83 42 26 68 12 3 15 12 3
14 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 47 19 14 33 11 3 14 11 3
15 Sở Tài chính 58 41 5 46 12 12 12
16 Sở Tài nguyên và Môi trường 56 31 15 46 9 1 10 9 1
17 Sở Thông tin và Truyền thông 44 28 6 34 10 10 10
18 Sở Tư pháp 30 16 3 19 11 11 11
19 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 38 11 15 26 10 2 12 10 2
20 Sở Xây dựng 32 19 4 23 9 9 9
21 Sở Y tế 28 19 19 9 9 9
22 Thanh tra tỉnh 18 8 2 10 8 8 8
23 UBND huyện Đăk Hà 20 8 7 15 5 5 5
24 UBND thành phố Kon Tum 25 3 5 8 5 12 17 5 12
25 UBND huyện Đăk Glei 20 13 6 19 1 1 1
26 UBND huyện Kon Rẫy 19 9 5 14 5 5 5
27 UBND huyện Ia H'Drai 20 6 10 16 4 4 4
28 UBND huyện Ngọc Hồi 19 15 3 18 1 1 1
29 UBND huyện Đăk Tô 21 10 5 15 5 1 6 5 1
30 Văn phòng UBND tỉnh Kon Tum 17 2 1 3 6 8 14 6 8
31 UBND huyện Sa Thầy 18 8 6 14 3 1 4 3 1
32 UBND huyện Kon Plông 23 8 11 19 3 1 4 3 1
33 UBND huyện Tu Mơ Rông 19 14 5 19 0
    1023 556 208 764 218 41 259 218 41