598 nhiệm vụ.

Tình hình thực hiện nhiệm vụ

STT Cơ quan được giao Tổng số nhiệm vụ giao Hoàn thành Chưa hoàn thành Lũy kế từ đầu năm
Đúng hạn Quá hạn Tổng cộng Trong hạn Trễ hạn Tổng cộng Trong hạn chưa xử lý Quá hạn chưa xử lý
1 Ban Dân tộc 16 11 2 13 3 3 3
2 Ban quản lý Khu kinh tế 9 8 8 1 1 1
3 Công an tỉnh 2 0 1 1 2 1 1
4 Sở Công Thương 20 17 17 3 3 3
5 Sở Giáo dục và Đào tạo 50 41 41 9 9 9
6 Sở Giao thông vận tải 10 7 1 8 1 1 2 1 1
7 Sở Kế hoạch và Đầu tư 34 8 9 17 12 5 17 12 5
8 Sở Khoa học và Công nghệ 13 10 10 2 1 3 2 1
9 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 47 20 8 28 14 5 19 14 5
10 Sở Ngoại vụ 12 10 1 11 1 1 1
11 Sở Nội vụ 56 25 21 46 7 3 10 7 3
12 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 26 13 7 20 6 6 6
13 Sở Tài chính 19 5 2 7 12 12 12
14 Cục Thuế tỉnh Kon Tum 1 0 1 1 1
15 Sở Tài nguyên và Môi trường 32 13 11 24 5 3 8 5 3
16 Sở Thông tin và Truyền thông 41 26 11 37 3 1 4 3 1
17 Sở Tư pháp 11 8 8 2 1 3 2 1
18 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 55 43 1 44 9 2 11 9 2
19 Sở Xây dựng 7 6 6 1 1 1
20 Sở Y tế 12 9 9 1 2 3 1 2
21 Thanh tra tỉnh 14 5 5 6 3 9 6 3
22 UBND huyện Đăk Hà 11 5 4 9 1 1 2 1 1
23 UBND thành phố Kon Tum 14 3 3 2 9 11 2 9
24 UBND huyện Đăk Glei 10 4 1 5 1 4 5 1 4
25 UBND huyện Kon Rẫy 10 6 2 8 1 1 2 1 1
26 UBND huyện Ia H'Drai 10 6 3 9 1 1 1
27 UBND huyện Ngọc Hồi 10 5 3 8 2 2 2
28 UBND huyện Đăk Tô 10 3 5 8 1 1 2 1 1
29 Văn phòng UBND tỉnh Kon Tum 6 1 1 3 2 5 3 2
30 UBND huyện Sa Thầy 9 3 3 6 1 2 3 1 2
31 UBND huyện Kon Plông 11 4 1 5 1 5 6 1 5
32 UBND huyện Tu Mơ Rông 10 8 8 1 1 2 1 1
    598 330 99 429 113 56 169 113 56