Kết quả thực hiện nhiệm vụ do Chủ tịch UBND tỉnh, UBND tỉnh giao các ngành, cơ quan, địa phương thực hiện

(đến ngày 24/05/2019)
Biểu đồ thống kê nhiệm vụ theo hạn xử lý trong năm 2019

Tổng:

Đã thực hiện:

Chưa thực hiện:

Năm :
Bảng theo dõi nhiệm vụ trong năm 2019
STT Cơ quan được giao Tổng số nhiệm vụ giao Đã hoàn thành Chưa hoàn thành
Đúng hạn Quá hạn Trong hạn Trễ hạn
1 Ban Dân tộc 38 14 4 20
2 Ban quản lý Khu kinh tế 40 30 10
3 Sở Công Thương 55 26 1 28
4 Sở Giáo dục và Đào tạo 39 9 3 27
5 Sở Giao thông vận tải 45 11 8 25 1
6 Sở Kế hoạch và Đầu tư 114 41 17 56
7 Sở Khoa học và Công nghệ 51 26 3 22
8 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 70 21 10 38 1
9 Sở Ngoại vụ 29 10 3 16
10 Sở Nội vụ 64 20 7 34 3
11 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 108 32 26 48 2
12 Sở Tài chính 62 30 7 23 2
13 Sở Tài nguyên và Môi trường 106 74 7 25
14 Sở Thông tin và Truyền thông 83 34 11 35 3
15 Sở Tư pháp 38 9 8 20 1
16 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 36 10 2 23 1
17 Sở Xây dựng 71 28 4 39
18 Sở Y tế 37 27 1 9
19 Thanh tra tỉnh 54 29 5 19 1
20 UBND huyện Đăk Glei 72 11 8 49 4
21 UBND huyện Đăk Hà 70 10 4 54 2
22 UBND huyện Đăk Tô 74 22 4 39 9
23 UBND huyện Ia H'Drai 69 19 16 33 1
24 UBND huyện Kon Plông 76 15 11 47 3
25 UBND huyện Kon Rẫy 71 20 5 46
26 UBND huyện Ngọc Hồi 81 5 5 56 15
27 UBND huyện Sa Thầy 72 47 2 23
28 UBND huyện Tu Mơ Rông 64 23 9 30 2
29 UBND thành phố Kon Tum 118 6 28 72 12
30 Văn phòng UBND tỉnh Kon Tum 25 8 7 8 2
    1932 667 226 974 65