Kết quả thực hiện nhiệm vụ do Chủ tịch UBND tỉnh, UBND tỉnh giao các ngành, cơ quan, địa phương thực hiện

(đến ngày 20/08/2019)
Biểu đồ thống kê nhiệm vụ theo hạn xử lý trong năm 2019

Tổng:

Đã thực hiện:

Chưa thực hiện:

Năm :
Bảng theo dõi nhiệm vụ trong năm 2019
STT Cơ quan được giao Tổng số nhiệm vụ giao Đã hoàn thành Chưa hoàn thành
Đúng hạn Quá hạn Trong hạn Trễ hạn
1 Ban Dân tộc 44 39 4 1
2 Ban quản lý Khu kinh tế 48 47 1
3 Sở Công Thương 71 40 1 30
4 Sở Giáo dục và Đào tạo 49 12 3 29 5
5 Sở Giao thông vận tải 52 18 11 23
6 Sở Kế hoạch và Đầu tư 137 61 22 54
7 Sở Khoa học và Công nghệ 60 43 4 13
8 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 87 29 14 44
9 Sở Ngoại vụ 33 11 4 18
10 Sở Nội vụ 78 28 14 35 1
11 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 151 54 46 42 9
12 Sở Tài chính 76 46 11 17 2
13 Sở Tài nguyên và Môi trường 166 129 18 19
14 Sở Thông tin và Truyền thông 90 59 18 13
15 Sở Tư pháp 45 17 8 19 1
16 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 42 16 4 22
17 Sở Xây dựng 98 50 12 34 2
18 Sở Y tế 46 39 1 6
19 Thanh tra tỉnh 57 41 10 6
20 UBND huyện Đăk Glei 88 16 18 54
21 UBND huyện Đăk Hà 87 14 7 60 6
22 UBND huyện Đăk Tô 90 38 13 36 3
23 UBND huyện Ia H'Drai 81 30 20 30 1
24 UBND huyện Kon Plông 89 17 16 51 5
25 UBND huyện Kon Rẫy 84 29 6 49
26 UBND huyện Ngọc Hồi 99 11 12 63 13
27 UBND huyện Sa Thầy 84 64 2 18
28 UBND huyện Tu Mơ Rông 76 41 12 21 2
29 UBND thành phố Kon Tum 148 13 47 76 12
30 Văn phòng UBND tỉnh Kon Tum 25 9 10 5 1
    2381 1061 368 889 63