Kết quả thực hiện nhiệm vụ do Chủ tịch UBND tỉnh, UBND tỉnh giao các ngành, cơ quan, địa phương thực hiện

(đến ngày 17/09/2020)
Biểu đồ thống kê nhiệm vụ theo hạn xử lý trong năm 2020

Tổng:

Đã thực hiện:

Chưa thực hiện:

Năm :
Bảng theo dõi nhiệm vụ trong năm 2020
STT Cơ quan được giao Tổng số nhiệm vụ giao Đã hoàn thành Chưa hoàn thành
Đúng hạn Quá hạn Trong hạn Trễ hạn
1 Ban Đại diện Hội người cao tuổi 1 1
2 Ban Dân tộc 46 39 4 3
3 Ban quản lý Khu kinh tế 25 25
4 BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh 2 1 1
5 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh 5 2 1 2
6 Công an tỉnh 20 1 1 11 7
7 Cục quản lý thị trường tỉnh Kon Tum 1 1
8 Cục Thuế tỉnh Kon Tum 3 1 1 1
9 Sở Công Thương 50 38 12
10 Sở Giáo dục và Đào tạo 29 15 4 9 1
11 Sở Giao thông vận tải 33 21 2 10
12 Sở Kế hoạch và Đầu tư 117 58 17 35 7
13 Sở Khoa học và Công nghệ 30 25 1 4
14 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 103 47 28 18 10
15 Sở Ngoại vụ 27 13 4 10
16 Sở Nội vụ 69 27 18 19 5
17 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 147 64 58 25
18 Sở Tài chính 103 78 8 17
19 Sở Tài nguyên và Môi trường 92 53 27 10 2
20 Sở Thông tin và Truyền thông 36 17 10 8 1
21 Sở Tư pháp 41 21 10 7 3
22 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 27 11 5 9 2
23 Sở Xây dựng 33 17 4 12
24 Sở Y tế 31 30 1
25 Thanh tra tỉnh 48 30 4 13 1
26 Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh 1 1
27 UBND huyện Đăk Glei 47 12 16 16 3
28 UBND huyện Đăk Hà 47 14 14 16 3
29 UBND huyện Đăk Tô 50 14 17 14 5
30 UBND huyện Ia H'Drai 44 22 9 11 2
31 UBND huyện Kon Plông 46 9 14 13 10
32 UBND huyện Kon Rẫy 47 19 9 15 4
33 UBND huyện Ngọc Hồi 49 33 11 5
34 UBND huyện Sa Thầy 48 35 1 10 2
35 UBND huyện Tu Mơ Rông 44 18 17 5 4
36 UBND thành phố Kon Tum 64 11 19 17 17
37 Văn phòng điều phối Nông thôn mới 1 1
38 Văn phòng UBND tỉnh Kon Tum 17 4 6 4 3
39 Viễn thông Kon Tum 4 1 3
    1628 826 342 362 98