Kết quả thực hiện nhiệm vụ do Chủ tịch UBND tỉnh, UBND tỉnh giao các ngành, cơ quan, địa phương thực hiện

(đến ngày 21/03/2019)
Biểu đồ thống kê nhiệm vụ theo hạn xử lý trong năm 2019

Tổng:

Đã thực hiện:

Chưa thực hiện:

Năm :
Bảng theo dõi nhiệm vụ theo hạn xử lý trong năm 2019
STT Cơ quan được giao Tổng số nhiệm vụ giao có thời hạn thực hiện Đã hoàn thành Chưa hoàn thành
Đúng hạn Quá hạn Trong hạn Trễ hạn
1 Ban Dân tộc 26 3 4 19
2 Ban quản lý Khu kinh tế 20 16 3 1
3 Sở Công Thương 40 26 1 13
4 Sở Giáo dục và Đào tạo 37 2 2 29 4
5 Sở Giao thông vận tải 15 8 6 1
6 Sở Kế hoạch và Đầu tư 72 25 8 32 7
7 Sở Khoa học và Công nghệ 33 25 4 4
8 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 63 15 4 40 4
9 Sở Ngoại vụ 27 6 2 18 1
10 Sở Nội vụ 67 15 3 44 5
11 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 76 12 7 52 5
12 Sở Tài chính 36 21 4 8 3
13 Sở Tài nguyên và Môi trường 76 53 4 18 1
14 Sở Thông tin và Truyền thông 65 32 4 26 3
15 Sở Tư pháp 30 11 2 15 2
16 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 26 10 3 9 4
17 Sở Xây dựng 29 14 1 11 3
18 Sở Y tế 11 7 4
19 Thanh tra tỉnh 20 10 4 6
20 UBND huyện Đăk Glei 42 1 5 30 6
21 UBND huyện Đăk Hà 68 5 2 56 5
22 UBND huyện Đăk Tô 24 4 2 8 10
23 UBND huyện Ia H'Drai 57 1 47 9
24 UBND huyện Kon Plông 64 1 1 52 10
25 UBND huyện Kon Rẫy 27 11 2 13 1
26 UBND huyện Ngọc Hồi 52 12 3 30 7
27 UBND huyện Sa Thầy 20 14 1 4 1
28 UBND huyện Tu Mơ Rông 20 7 6 7
29 UBND thành phố Kon Tum 65 5 8 36 16
30 Văn phòng UBND tỉnh Kon Tum 12 5 1 3 3
    1220 377 88 643 112